Bản dịch của từ 禽困覆车 trong tiếng Việt
禽困覆车
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
禽困覆车 (Thành ngữ)
【qín kùn fù chē】
01
Con chim bị vây chạy loạn, va vào xe ngựa làm đổ; ví von người khi cùng đường liều mạng, làm việc liều lĩnh bất chấp hậu quả (ý: tuyệt vọng buộc phải mạo hiểm).
禽兽被围捕急了,也会把人的车子撞翻。比喻人在走投无路时就会冒险。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禽困覆车
qín
禽
kùn
困
fù
覆
chē
车
Các từ liên quan
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
车两
车主
- Bính âm:
- 【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
- Các biến thể:
- 擒, 𠎘, 𢄕
- Hình thái radical:
- ⿱,人,离
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪁
㢙
䥅
勤
懄
珡
䖌
噙
鳹
埐
嶜
鈙
𠉼
𠓱
𠓹
𠎤
𠑂
众
𠏸
𠉭
𠐂
𠇏
亽
𠎛
啻
㑹
朝
𠌝
犈
㺆
骛
䣳
觍
琗
棸
衉
禽兽
家禽
飞禽
禽鸟
猛禽
禽畜
珍禽
禽蛋
禽类
鸣禽
