Bản dịch của từ 禽荒 trong tiếng Việt
禽荒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
禽荒 (Động từ)
【qín huāng】
01
Tên loài thực vật cổ văn (亦作“禽芒”) — thuật ngữ Hán cổ; ít dùng, hay thấy dưới dạng chữ khác
1.亦作“禽芒”。
Ví dụ
02
Đắm chìm (say mê) trong săn bắn; mê săn (chỉ thói quen sa vào việc săn thú)
2.沈迷于田猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禽荒
qín
禽
huāng
荒
Các từ liên quan
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
- Bính âm:
- 【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
- Các biến thể:
- 擒, 𠎘, 𢄕
- Hình thái radical:
- ⿱,人,离
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪁
㢙
䥅
勤
懄
珡
䖌
噙
鳹
埐
嶜
鈙
𠉼
𠓱
𠓹
𠎤
𠑂
众
𠏸
𠉭
𠐂
𠇏
亽
𠎛
啻
㑹
朝
𠌝
犈
㺆
骛
䣳
觍
琗
棸
衉
禽兽
家禽
飞禽
禽鸟
猛禽
禽畜
珍禽
禽蛋
禽类
鸣禽
