Bản dịch của từ 禾叉 trong tiếng Việt
禾叉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾叉 (Danh từ)
【hé chā】
01
Cành chia của cây lúa (cũng viết là 禾杈) — chỗ phân nhánh của thân/cọng lúa; (chữ cổ) nhánh cây tương tự
1.亦作“禾杈”。
Ví dụ
02
Cái cào bằng chạc/gọng để lật phơi hoặc chất đống rơm rạ; một loại nĩa nông nghiệp dùng xới,挑起禾秸(hạt rơm)
2.翻晒或堆垛时用以挑起禾秸的杈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾叉
hé
禾
chā
叉
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
