Bản dịch của từ 禾担 trong tiếng Việt
禾担
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾担 (Danh từ)
【hé dān】
01
Cái đòn gánh; thanh gánh để khoanh vai mang đồ nặng (thường bằng gỗ hoặc tre, có thể thẳng hoặc cong). Hán-Việt: 禾(hòa)+ 担(đảm) liên tưởng tới gánh hàng cõng lúa.
一种放在肩上挑物或抬物的工具。一般用木或竹制成﹐或扁或圆﹐皆长条形。其扁者﹐也称扁担。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾担
hé
禾
dān
担
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
