Bản dịch của từ 禾易 trong tiếng Việt
禾易
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾易 (Động từ)
【hé yì】
01
Chỉnh lý, trông nom hoặc quản lí ruộng lúa; dọn dẹp, trồng hoặc san sửa đất trồng (để mùa màng tốt hơn)
整治庄稼。《诗.小雅.甫田》﹕“禾易长亩﹐终善且有。”毛传﹕“易﹐治也﹔长亩﹐竟亩也。”陈奂传疏﹕“‘易’有荡平之义﹐故《传》诂易为治。治者谓除草雍本也。”一说禾盛貌。“易”为“移”之假借。参阅清马瑞辰《毛诗传笺通释》。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾易
hé
禾
yì
易
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
易与
易世
易中
易乐
易于
