Bản dịch của từ 禾花仙女 trong tiếng Việt
禾花仙女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾花仙女 (Danh từ)
【hé huā xiān nǚ】
01
Vị thần lúa (nữ thần lúa) trong tín ngưỡng dân gian miền岭南; người/nhân vật linh thiêng được thờ để cầu mùa màng bội thu.
岭南民间祀的稻谷神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾花仙女
hé
禾
huā
花
xiān
仙
nǚ
女
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
