Bản dịch của từ 禾花仙女 trong tiếng Việt

禾花仙女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

禾花仙女 (Danh từ)

hé huā xiān nǚ
01

Vị thần lúa (nữ thần lúa) trong tín ngưỡng dân gian miền岭南; người/nhân vật linh thiêng được thờ để cầu mùa màng bội thu.

岭南民间祀的稻谷神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾花仙女

huā

xiān

Các từ liên quan

禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
禾
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép