Bản dịch của từ 禾词鼓 trong tiếng Việt

禾词鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

禾词鼓 (Danh từ)

hé cí gǔ
01

Là loại nhạc cụ gõ (trống thóc) ngày xưa dùng để cầu thóc. Nó thường được chơi trong các nghi lễ hiến tế và thu hoạch ở nông thôn.

旧时祈谷作乐所用的一种打击乐器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾词鼓

Các từ liên quan

禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
词丈
词不达意
词不逮意
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
禾
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép