Bản dịch của từ 禾黍 trong tiếng Việt
禾黍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾黍 (Danh từ)
【hé shǔ】
01
Các loại cây trồng lương thực như kê (黍) và các loại lúa, mạch nói chung (禾黍 = lúa gạo, kê, lúa mì...); danh từ cổ, thường dùng trong văn ngôn để chỉ hoa màu, ngũ cốc
1.禾与黍。泛指黍稷稻麦等粮食作物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuật ngữ cổ: '禾黍' chỉ lúa kê, về sau dùng như điển tích chỉ cảnh nước nhà tan nát, đất đai hoang vắng (bi ai về cố quốc/đất bị hủy hoại).
2.《诗.王风.黍离序》:“《黍离》﹐闵宗周也。周大夫行役至于宗周﹐过故宗庙宫室﹐尽为禾黍。闵宗周之颠覆﹐仿徨不忍去而作是诗也。”后以“禾黍”为悲悯故国破败或胜地废圮之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾黍
hé
禾
shǔ
黍
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
