Bản dịch của từ 禾黍之伤 trong tiếng Việt

禾黍之伤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

禾黍之伤 (Danh từ)

hé shǔ zhī shāng
01

Nỗi thương nhớ quê hương, nỗi đau nước mất nhà tan (chỉ nỗi buồn trước cảnh đất nước bị hại, dân phải ly tán).

禾:粟;黍:谷子。对故国的怀念。指国破家亡的悲伤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾黍之伤

shǔ

zhī

shāng

Các từ liên quan

禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
之个
之乎者也
之任
之前
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
禾
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép