Bản dịch của từ 禾黍之伤 trong tiếng Việt
禾黍之伤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
禾黍之伤 (Danh từ)
【hé shǔ zhī shāng】
01
Nỗi thương nhớ quê hương, nỗi đau nước mất nhà tan (chỉ nỗi buồn trước cảnh đất nước bị hại, dân phải ly tán).
禾:粟;黍:谷子。对故国的怀念。指国破家亡的悲伤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禾黍之伤
hé
禾
shǔ
黍
zhī
之
shāng
伤
Các từ liên quan
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
之个
之乎者也
之任
之前
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
