Bản dịch của từ 禿 trong tiếng Việt
禿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tū | ㄊㄨ | t | u | thanh ngang |
禿 (Danh từ)
【tū】
01
(Chữ tượng hình, hình người trên đầu trọc như hình cây lúa)
(象形。从人,上象禾粟之形。本義:頭頂無發)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bald; trọc đầu không có tóc, dễ nhớ như câu '禿 là trọc, không có tóc'
同本義
Ví dụ
03
Núi trọc, không có cây cỏ như đồi trọc trên đồng bằng Việt Nam
山無草木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Không đội mũ, không mang giày dép, trần trụi như người không che chắn
不戴帽、不穿鞋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Rụng hết, trụi lủi, như cây bút bị rụng lông
脫落,脫光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Đầu nhọn bị mòn, không sắc bén, như bút bị mòn ngòi
物體失去尖端,不銳利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
