Bản dịch của từ 秀实 trong tiếng Việt

秀实

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

秀实 (Tính từ)

xiù shí
01

(Cổ) dùng để chỉ người trưởng thành, trưởng thành và trưởng thành; Xiu (trưởng thành, xuất sắc) và Shi (sản xuất, vững vàng). Có thể hiểu là “trưởng thành, mạnh mẽ, trưởng thành và ổn định”

《论语.子罕》:“苗而不秀者有矣夫!秀而不实者有矣夫!”后因以“秀实”谓人成年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秀实

xiù

shí

Các từ liên quan

秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
秀
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
Các biến thể:
琇, 𥝙, 𥝠
Hình thái radical:
⿱,禾,乃
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép