Bản dịch của từ 秀才不出门,能知天下事 trong tiếng Việt
秀才不出门,能知天下事
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
秀才不出门,能知天下事 (Cụm từ)
【xiù cái bù chū mén , néng zhī tiān xià shì】
01
(谚语)比喻读书人书读得很多,知识广博,即使足不出户,也能遍知天下事。。如:「现代人拜资讯发达之赐,坐守家中也可得知各种讯息。真可谓『秀才不出门,能知天下事。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秀才不出门,能知天下事
xiù
秀
cái
才
bù
不
chū
出
mén
门
,
,
néng
能
zhī
知
tiān
天
xià
下
shì
事
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
- Các biến thể:
- 琇, 𥝙, 𥝠
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,乃
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锈
螑
臭
袖
璓
宿
褎
繡
嗅
䜬
齅
珛
稵
稰
䅿
稜
秂
䅓
䆄
䅞
䄲
䅒
穘
穦
村
劭
佟
扳
苅
钊
庎
肖
苍
免
㳊
抢
优秀
秀丽
清秀
秀美
秀气
作秀
选秀
秀才
俊秀
走秀
