Bản dịch của từ 秀才人情纸半张 trong tiếng Việt
秀才人情纸半张
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
秀才人情纸半张 (Thành ngữ)
【xiù cái rén qíng zhǐ bàn zhāng】
01
Chuyện tặng biếu keo kiệt, lễ vật quá ít; xuất phát từ hình ảnh học trò (秀才) nghèo chỉ có thể cắt giấy nửa tờ để viết thư làm quà. (Hán-Việt: tú tài nhân tình chỉ bán trướng)
旧时秀才多数贫穷,遇有人情往来,无力购买礼物,只得裁纸写信。形容送的礼过于微薄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秀才人情纸半张
xiù
秀
cái
才
rén
人
qíng
情
zhǐ
纸
bàn
半
zhāng
张
Các từ liên quan
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
张三
张三中
张三李四
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TÚ】
- Các biến thể:
- 琇, 𥝙, 𥝠
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,乃
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锈
螑
臭
袖
璓
宿
褎
繡
嗅
䜬
齅
珛
稵
稰
䅿
稜
秂
䅓
䆄
䅞
䄲
䅒
穘
穦
村
劭
佟
扳
苅
钊
庎
肖
苍
免
㳊
抢
优秀
秀丽
清秀
秀美
秀气
作秀
选秀
秀才
俊秀
走秀
