Bản dịch của từ 私人劳动 trong tiếng Việt

私人劳动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

私人劳动 (Danh từ)

sī rén láo dòng
01

Lao động tư nhân trong nền kinh tế hàng hóa dựa trên chế độ sở hữu tư nhân.

以私有制为基础的商品经济中生产商品的劳动所具有的私人性质。与“社会劳动”是一对矛盾。在私有制商品经济中,商品生产是生产者私人的事,生产什么、如何生产,都由生产者自己决定,产品归生产者私人占有和支配,耗费在商品生产上的劳动,直接表现为私人劳动。只有在商品出售时,生产商品的私人劳动才被社会承认,即转化为社会劳动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 私人劳动

rén

láo

dòng

Các từ liên quan

私下
私下里
私业
私丧
私为
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
私
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TƯ】
Các biến thể:
厶, 𥝠
Hình thái radical:
⿰,禾,厶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép