Bản dịch của từ 私童史 trong tiếng Việt
私童史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
私童史 (Danh từ)
【sī tóng shǐ】
01
Từ cổ: chỉ người trong gia đình hoặc quan lại từng làm chức '童史' (thư ký, người hầu chuyên ghi chép) của một nhà; như là gia thần, quan trung thành ghi chép trong phủ.
犹家臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 私童史
sī
私
tóng
童
shǐ
史
Các từ liên quan
私下
私下里
私业
私丧
私为
童乌
童仆
童便
童儿
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 厶, 𥝠
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,厶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䇁
飔
锶
絲
螄
禗
㚸
罳
凘
緦
泀
噝
䅆
䅯
稴
䅎
秏
䄯
稜
移
䄵
䄩
䆅
秅
亜
㕰
壳
坞
芾
圿
辵
㘩
抚
玛
层
苍
自私
隐私
私人
无私
私事
私立
私信
私下
私自
走私
