Bản dịch của từ 私身 trong tiếng Việt

私身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

私身 (Danh từ)

sī shēn
01

Thời Tống gọi những dân không phải đi lính mà làm thuê làm mướn là “tư thân” (tương đương với dân thường, không có nghĩa vụ công dịch như quan chức).

宋时称无役而帮佣的百姓为私身﹐相对于服役官差的官身而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 私身

shēn

Các từ liên quan

私下
私下里
私业
私丧
私为
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
私
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TƯ】
Các biến thể:
厶, 𥝠
Hình thái radical:
⿰,禾,厶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép