Bản dịch của từ 秃歪剌 trong tiếng Việt

秃歪剌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

秃歪剌 (Danh từ)

tū wāi là
01

Một lời lăng mạ thô tục để gọi nhà sư, ni cô; từ chê bai, xúc phạm (từ cổ, tục)

对僧尼的恶称。歪剌为骂人话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秃歪剌

wāi

Các từ liên quan

秃丁
秃人
秃儿
秃刷
秃厮
歪七扭八
歪七竖八
歪不横楞
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
秃
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【NGỐC】
Các biến thể:
禿, 痜, 𣬜
Hình thái radical:
⿱,禾,几
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép