Bản dịch của từ 秉政劳民 trong tiếng Việt
秉政劳民
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
秉政劳民 (Động từ)
【bǐng zhèng láo mín】
01
Nắm quyền điều hành chính trị, chăm lo, an ủi dân chúng; chỉ sự cai quản thân thiện, gắn bó với dân.
秉:掌握;劳:抚慰。掌握政治,抚慰百姓。旧时指统治者执政亲民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秉政劳民
bǐng
秉
zhèng
政
láo
劳
mín
民
Các từ liên quan
秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
政主
政乱
政争
政事
政事堂
劳主
劳乏
劳事
劳人
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
- Các biến thể:
- 柄, 㨀, 抦, 𣏲, 𥝐, 𦱮, 𥟱, 棅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丙
餠
庰
鉼
琕
屛
眪
抦
䋑
鞞
稟
䴵
穏
䄰
䅻
穜
䅋
穫
稹
移
䅚
䄷
秳
䄬
泾
㘵
欧
肪
茂
㹪
㘳
玬
坱
呾
㚖
廻
秉持
秉承
秉性
秉公
秉烛
秉赋
秉笔
公秉
秉彝
秉直
