Bản dịch của từ 秉笔太监 trong tiếng Việt

秉笔太监

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

秉笔太监 (Danh từ)

bǐng bǐ tài jiàn
01

Triều đình Minh, thái giám được giao trách nhiệm ghi chép và soạn thảo các dụ chỉ của vua; người “cầm bút” trong nội giám.

明代皇帝谕旨或批发奏章﹐常授命内监先写事目﹐称之为“秉笔太监”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秉笔太监

bǐng

tài

jiàn

Các từ liên quan

秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
秉
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
Các biến thể:
柄, 㨀, 抦, 𣏲, 𥝐, 𦱮, 𥟱, 棅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép