Bản dịch của từ 秉节 trong tiếng Việt

秉节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

秉节 (Danh từ)

bǐng jié
01

Tính cách, bản chất bên trong của con người hoặc sự vật

3.犹秉性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầm giữ biểu tượng quyền uy () để thực hiện sứ mệnh, như quan tiết giả thời xưa giữ bảo vật thể hiện quyền hành.

1.持节。节﹐古代使臣所持的符节。

Ví dụ
03

Giữ gìn tiết hạnh, giữ vững đạo đức và lòng trung thực

2.保持节操﹐守节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秉节

bǐng

jié

Các từ liên quan

秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
秉
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
Các biến thể:
柄, 㨀, 抦, 𣏲, 𥝐, 𦱮, 𥟱, 棅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép