Bản dịch của từ 秉要执本 trong tiếng Việt
秉要执本
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
秉要执本 (Động từ)
【bǐng yào zhí běn】
01
Nắm bắt, giữ chặt những điểm quan trọng và cốt lõi nhất của vấn đề.
秉:执,拿着;要:重要的;本:根本。指抓住要害和根本、。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秉要执本
bǐng
秉
yào
要
zhí
执
běn
本
Các từ liên quan
秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
- Các biến thể:
- 柄, 㨀, 抦, 𣏲, 𥝐, 𦱮, 𥟱, 棅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丙
餠
庰
鉼
琕
屛
眪
抦
䋑
鞞
稟
䴵
穏
䄰
䅻
穜
䅋
穫
稹
移
䅚
䄷
秳
䄬
泾
㘵
欧
肪
茂
㹪
㘳
玬
坱
呾
㚖
廻
秉持
秉承
秉性
秉公
秉烛
秉赋
秉笔
公秉
秉彝
秉直
