Bản dịch của từ 秉钺 trong tiếng Việt

秉钺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

秉钺 (Động từ)

bǐng yuè
01

Cầm búa (khí cụ để giết người hoặc dùng trong hình phạt thời xưa). Nắm giữ quyền bính; cầm đao; nắm quyền lực

下刀的意思是持有权力或掌握权力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秉钺

bǐng

yuè

Các từ liên quan

秉事
秉信
秉修
秉公
秉公任直
钺下
钺斧
钺星
秉
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
Các biến thể:
柄, 㨀, 抦, 𣏲, 𥝐, 𦱮, 𥟱, 棅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép