Bản dịch của từ 秋分 trong tiếng Việt

秋分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

秋分 (Danh từ)

qiū fēn
01

Tiết thu phân (ngày 22, 23, 24 tháng 9)

二十四节气之一,在9月22,23或24日这一天南北半球昼夜都一样长参看〖节气〗、〖二十四节气〗; 二十四节气之一当国历九月二十三日或二十四日, 这天太阳几乎位在赤道的正上方, 昼夜的时间相等

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秋分

qiū

fēn

Các từ liên quan

秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
秋
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
Các biến thể:
秌, 𤇫, 𥝛, 𥡄, 𥡌, 𥣨, 𥤚, 𥤛, 𥤠, 𧇸, 𪔁, 𪚼, 𪛁, 鞦, 穐, 龝, 𥝚
Hình thái radical:
⿰,禾,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép