Bản dịch của từ 种概念 trong tiếng Việt

种概念

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

种概念 (Danh từ)

zhǒng gài niàn
01

Khái niệm cấp thấp hơn trong mối quan hệ phân loại (từ thuộc nhóm chung). Ví dụ: trong “工具书” và “词典” thì “词典” là một 种概念 (thuộc loại, hạng mục nhỏ hơn). (Hán Việt: chủng khái niệm)

亦称“下位概念”。与“属概念”(上位概念)相对。具有从属关系的两个概念中外延较小的概念。如“工具书”和“词典”这两个概念中,“词典”的外延较小,是种概念。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种概念

zhǒng

gài

niàn

Các từ liên quan

种五生
种人
种众
种佃
种作
概不由己
概举
概义
概云
概众
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
种
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ, ㄓㄨㄥˇ】【CHÚNG, CHỦNG】
Các biến thể:
種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
Hình thái radical:
⿰,禾,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép