Bản dịch của từ 种玉 trong tiếng Việt

种玉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

种玉 (Tính từ)

zhǒng yù
01

比喻撮合缔结良好姻缘牵线成婚);源自神话故事种石得玉以示撮合婚事

1.晋干宝《搜神记》卷十一:“公汲水作义浆于坂头﹐行者皆饮之。三年﹐有一人就饮﹐以一斗石子与之﹐使至高平好地有石处种之﹐云:‘玉当生其中。’杨公未娶﹐又语云:‘汝后当得好妇。’语毕不见。乃种其石。数岁﹐时时往视﹐见玉子生石上﹐人莫知也。有徐氏者﹐右北平着姓﹐女甚有行﹐时人求﹐多不许。公乃试求徐氏。徐氏笑以为狂﹐因戏云:‘得白璧一双来﹐当听为婚。’公至所种玉田中﹐得白璧五双﹐以聘。徐氏大惊﹐遂以女妻公。”后因以“种玉”比喻缔结良姻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mô tả cảnh tuyết phủ như ngọc; trắng tinh, rực rỡ như ngọc bích — hình ảnh tuyết sáng, lóng lánh

2.形容雪景。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种玉

zhǒng

Các từ liên quan

种五生
种人
种众
种佃
种作
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
种
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ, ㄓㄨㄥˇ】【CHÚNG, CHỦNG】
Các biến thể:
種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
Hình thái radical:
⿰,禾,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép