Bản dịch của từ 种玉蓝田 trong tiếng Việt

种玉蓝田

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

种玉蓝田 (Thành ngữ)

zhǒng yù lán tián
01

Nó là ẩn dụ để tạo điều kiện cho một mối quan hệ tốt đẹp hoặc một kết thúc có hậu; theo nghĩa đen nó có nghĩa là trồng ngọc trên cánh đồng xanh, hàm ý đặt người hoặc vật vào đúng vị trí để thể hiện sức mạnh của mình.

谓为缔结良缘创造条件。蓝田古以出产美玉出名。种玉于蓝田﹐比喻长得其所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种玉蓝田

zhǒng

lán

tián

Các từ liên quan

种五生
种人
种众
种佃
种作
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
田丁
田七
田业
田中
田中义一
种
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ, ㄓㄨㄥˇ】【CHÚNG, CHỦNG】
Các biến thể:
種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
Hình thái radical:
⿰,禾,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép