Bản dịch của từ 种瓜人 trong tiếng Việt
种瓜人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
种瓜人 (Danh từ)
【zhòng guā rén】
01
Chỉ Triệu Bình (秦时东陵侯召平) — nhân vật lịch sử: sau khi nước Tần bị phá, làm dân thường, ra tìm việc trồng dưa trước cổng Thanh Môn (hình ảnh ẩn dụ cho người phong sương, mất chức quyền nhưng vẫn bình thản làm nghề bình dị).
指秦时东陵侯召平。秦破﹐为布衣﹐种瓜青门外。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种瓜人
zhǒng
种
guā
瓜
rén
人
Các từ liên quan
种五生
种人
种众
种佃
种作
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ, ㄓㄨㄥˇ】【CHÚNG, CHỦNG】
- Các biến thể:
- 種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腫
種
塚
喠
徸
歱
踵
瘇
肿
煄
穜
冢
衶
蚛
㲴
䳋
衆
偅
䱰
媑
種
茽
众
堹
䖝
虫
蟲
崈
蝩
䳯
重
痋
漴
崇
隀
䌬
䅷
稲
䅒
秆
稑
䄰
稜
䅈
穬
稀
稂
秗
䆔
勊
兹
贷
昡
迵
昮
俐
衿
䟓
柀
娗
种类
各种
品种
种子
这种
某种
播种
那种
种种
一种
种植
种树
种地
种田
芒种
种花
栽种
耕种
点种
火种
