Bản dịch của từ 种菜 trong tiếng Việt

种菜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄓㄨㄥˇzhongthanh hỏi

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

种菜 (Động từ)

zhòng cài
01

Trồng rau; gieo trồng (đặc biệt là rau củ). Còn có ý nghĩa bóng: chỉ người làm việc nhỏ nhặt, không có chí lớn (theo truyện xưa).

种植蔬菜。《三国志.蜀志.先主传》“先主据下邳”裴松之注引晋胡冲《吴历》:“备时闭门,将人种芜菁,曹公使人窥门。既去,备谓张飞﹑关羽曰:‘吾岂种菜者乎?曹公必有疑意,不可复留。’”后用以比喻示人无大志。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种菜

zhòng

cài

Các từ liên quan

种五生
种人
种众
种佃
种作
菜农
菜刀
种
Bính âm:
【chóng】【ㄓㄨㄥˇ, ㄔㄨㄥˊ】【CHỦNG, CHÚNG】
Các biến thể:
種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
Hình thái radical:
⿰,禾,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép