Bản dịch của từ 秏 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

hào
01

Loại cây lúa trong sách cổ, dễ nhớ vì 'hào' như hao hụt mùa màng (giống như lúa bị chuột phá hại).

古书上说的一种稻类植物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “”, nghĩa là tiêu hao, hao tổn (dễ nhớ vì hao hụt tiền bạc, sức lực).

同“耗”,消耗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ 'Hào' trong tiếng Việt, dùng để gọi tên họ người.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

秏
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,禾,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép