Bản dịch của từ 科头 trong tiếng Việt
科头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科头 (Danh từ)
【kē tóu】
01
Không đội mũ, để trần tóc trên đầu (thường chỉ việc không đội mũ che đầu, để lộ búi tóc).
1.谓不戴冠帽﹐裸露头髻。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trong cổ đại, '科头' chỉ người đứng đầu hoặc thủ lĩnh trong các phân ban ca nhạc trong dàn nhạc cung đình; cũng dùng để gọi ca kỹ hoặc nhạc công.
2.古代教坊歌乐分部分科﹐其头目称为“科头”。亦以称歌伎乐工。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科头
kē
科
tóu
头
Các từ liên quan
科业
科举
科举年
科举考试
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匼
稞
颗
瞌
薖
髁
軻
痾
樖
蝌
牱
頦
称
穰
穪
䆌
䄬
稙
稡
移
禿
䄹
䅚
穇
䊸
𠓪
柛
盺
垫
玻
斾
洃
柄
咭
砖
飐
科技
科学
本科
科目
专科
学科
科普
科长
外科
挂科
