Bản dịch của từ 科学哲学 trong tiếng Việt
科学哲学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科学哲学 (Danh từ)
【kē xué zhé xué】
01
Triết học nghiên cứu về khoa học, bao gồm bản chất, cấu trúc và phương pháp khoa học.
以科学知识为研究对象的哲学理论。主要研究科学的本质、结构、发展以及科学的方法论。19世纪中期发展为一门独立的学科,20世纪后成为西方哲学的研究中心之一。主要代表有波普、库恩、拉卡托斯等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科学哲学
kē
科
xué
学
zhé
哲
Các từ liên quan
科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匼
稞
颗
瞌
薖
髁
軻
痾
樖
蝌
牱
頦
称
穰
穪
䆌
䄬
稙
稡
移
禿
䄹
䅚
穇
䊸
𠓪
柛
盺
垫
玻
斾
洃
柄
咭
砖
飐
科技
科学
本科
科目
专科
学科
科普
科长
外科
挂科
