Bản dịch của từ 科学学 trong tiếng Việt

科学学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科学学 (Danh từ)

kē xué xué
01

Ngành khoa học nghiên cứu tổng thể về bản chất, chức năng, cấu trúc và quy luật phát triển của khoa học, cùng mối quan hệ với xã hội.

从整体上研究科学的性质、功能、结构、发展规律以及它与社会相互关系的学科。主要采用统计研究、结构研究、试验研究、分类研究、关键事例研究等方法,使科学满足和适应于人类社会的需要。分为理论科学学和应用科学学两部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科学学

xué

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép