Bản dịch của từ 科学实验 trong tiếng Việt

科学实验

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科学实验 (Danh từ)

kē xué shí yàn
01

Thí nghiệm khoa học, phương pháp nghiên cứu hiện tượng tự nhiên bằng thiết bị và điều kiện kiểm soát.

通常指运用一定的仪器设备,在人工控制的条件下,观察研究自然现象及其规律性的特殊的社会实践形式。是获取经验事实和检验科学假说、理论真理性的根本途径。能纯化和简化研究现象,强化再现研究对象,延缓和加速自然过程,并与科学理论相互作用。20世纪30年代开始,出现国家规模和国际规模的科学实验,如80年代美国“星球大战”计划、西欧“尤里卡”计划等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科学实验

xué

shí

yàn

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép