Bản dịch của từ 科学归纳推理 trong tiếng Việt

科学归纳推理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科学归纳推理 (Danh từ)

kē xué guī nà tuī lǐ
01

Suy luận quy nạp khoa học, là phương pháp suy luận từ những trường hợp cụ thể để đưa ra kết luận chung.

不完全归纳推理的一种。其特点是:作为前提的关于某类事物部分对象的判断,不但知其然而且知其所以然,由此必然地推出关于某类事物全体对象的判断做结论。如观察到铁受热膨胀、钢受热膨胀等事实,并确认其原因是受热后分子凝聚力减弱,由此推出“所有金属受热膨胀”的结论就是科学归纳推理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科学归纳推理

xué

guī

tuī

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
归一
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép