Bản dịch của từ 科学预测 trong tiếng Việt

科学预测

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科学预测 (Danh từ)

kē xué yù cè
01

Dự đoán có căn cứ về sự phát triển trong tương lai của khoa học.

人们对科学的未来发展趋势提出的有根据的预测。主要任务是用科学的方法去分析研究现代科学各个领域的内在联系,寻求科学发展的目标,为制订科学政策和科研计划提供参考依据,以促进科学研究取得较大的进展和突破。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科学预测

xué

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
预习
预买
预事
预产期
预付
测候
测光表
测划
测力
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép