Bản dịch của từ 科尔沁 trong tiếng Việt

科尔沁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科尔沁 (Danh từ)

kē ěr qìn
01

Quận Horqin hoặc đội Xorchin của thành phố Tongliao 通遼市 | 通辽市, Nội Mông

Horqin district or Xorchin raion of Tongliao city 通遼市|通辽市 [Tōngliáoshì], Inner Mongolia

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Horqin (còn gọi là Xorchin), một cung thủ nổi tiếng của Mông Cổ.

科尔沁或Xorchin,著名的蒙古弓箭手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科尔沁

ěr

qìn

科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép