Bản dịch của từ 科折 trong tiếng Việt
科折
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科折 (Danh từ)
【kē shé】
01
Một hình thức thu thuế trong thời Đường Tống, cho phép dùng hàng hóa đổi lấy tiền thuế hoặc lấy tiền thuế đổi lấy hàng hóa, gọi là “khoái chiết” (科折).
唐宋时代征收赋税﹐实行权宜折变之法﹐许以物折物﹑以物折钱或以钱折物﹐称为“科折”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科折
kē
科
zhé
折
Các từ liên quan
科业
科举
科举年
科举考试
折中
折丹
折乌巾
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匼
稞
颗
瞌
薖
髁
軻
痾
樖
蝌
牱
頦
称
穰
穪
䆌
䄬
稙
稡
移
禿
䄹
䅚
穇
䊸
𠓪
柛
盺
垫
玻
斾
洃
柄
咭
砖
飐
科技
科学
本科
科目
专科
学科
科普
科长
外科
挂科
