Bản dịch của từ 科摩罗 trong tiếng Việt
科摩罗
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科摩罗 (Từ chỉ nơi chốn)
【kē mó luó】
01
Cô-mô-rô; Comoros
科摩罗由在印度洋的科摩罗群岛的三个主要岛屿和许多小岛组成的国家,在莫桑比克和马达加斯加之间的非洲东南部的外面虽然群岛中最大者马奥特因投票保持为法国领土状态,但该群岛还 是于1975年从法国宣布独立在格兰得·科摩罗岛上的莫罗尼,是此国的首都人口346,992
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科摩罗
kē
科
mó
摩
luó
罗
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匼
稞
颗
瞌
薖
髁
軻
痾
樖
蝌
牱
頦
称
穰
穪
䆌
䄬
稙
稡
移
禿
䄹
䅚
穇
䊸
𠓪
柛
盺
垫
玻
斾
洃
柄
咭
砖
飐
科技
科学
本科
科目
专科
学科
科普
科长
外科
挂科
