Bản dịch của từ 科纳克里 trong tiếng Việt

科纳克里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科纳克里 (Danh từ)

kē nà kè lǐ
01

Thủ đô Conakry của Guinea, trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thông quan trọng ở Tây Phi, nổi tiếng với cảng biển sâu và các ngành công nghiệp như luyện nhôm, dệt may, và chế biến trái cây.

几内亚首都和西非最大港市。人口95万(1995年)。全国经济、文化中心和交通枢纽,有炼铝、纺织、水果罐头等工业。深水港。有国际航空站。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科纳克里

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
克丁克卯
克丝
克丝钳子
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép