Bản dịch của từ 科聘 trong tiếng Việt

科聘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科聘 (Động từ)

kē pìn
01

Mời gọi, chiêu mộ người tài năng làm việc hoặc giúp đỡ, thường là qua tuyển chọn chính thức.

征辟聘请。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科聘

pìn

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép