Bản dịch của từ 科道 trong tiếng Việt

科道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科道 (Danh từ)

kē dào
01

Hai cơ quan hành chính nhà nước trong hệ thống cổ đại Trung Quốc, thường chỉ các cơ quan quản lý và xét xử.

2.指科道两衙门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ quan chức thuộc khoa đường – cơ quan quản lý thi cử và học thuật thời xưa.

1.指科道官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科道

dào

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép