Bản dịch của từ 科道两衙门 trong tiếng Việt
科道两衙门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
科道两衙门 (Danh từ)
【kē dào liǎng yá mén】
01
Tên gọi chung cho hai cơ quan giám sát quan lại triều Minh và Thanh là “Lục khoa cấp sự trung” và “Đô sát viện”, tức các phủ quan thanh tra, giám sát hành chính.
明清时﹐六科给事中与都察院各道监察御史官署合称“科道两衙门”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科道两衙门
kē
科
dào
道
liǎng
两
yá
衙
mén
门
Các từ liên quan
科业
科举
科举年
科举考试
两七
两三
两上领
两下
两下子
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 棵, 𥝹
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匼
稞
颗
瞌
薖
髁
軻
痾
樖
蝌
牱
頦
称
穰
穪
䆌
䄬
稙
稡
移
禿
䄹
䅚
穇
䊸
𠓪
柛
盺
垫
玻
斾
洃
柄
咭
砖
飐
科技
科学
本科
科目
专科
学科
科普
科长
外科
挂科
