Bản dịch của từ 秖 trong tiếng Việt
秖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | N/A | N/A | N/A |
秖 (Danh từ)
【zhǐ】
01
Gạo bắt đầu chín, mùa gặt đầu tiên (giống như khi lúa chín, chỉ mới bắt đầu thu hoạch).
谷始熟。
Ví dụ
02
Chỉ, chỉ có, giống như chữ “祇”, ví dụ: “Gần đây thế gian thường đảo lộn, chỉ trọng áo quần chứ không trọng người.”
同“祇”,仅仅:“近来世俗多颠倒,~重衣衫不重人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
