Bản dịch của từ 秘书学 trong tiếng Việt
秘书学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
秘书学 (Danh từ)
【mì shū xué】
01
Ngành học nghiên cứu về công việc của thư ký, bao gồm nhiệm vụ và phẩm chất cần thiết của thư ký.
以秘书工作为研究对象的学科。主要研究秘书的任务,秘书的各项基本工作的规律和方法,秘书工作者所需要的素质和能力,从而使秘书工作者更好地协助决策和承办业务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秘书学
mì
秘
shū
书
xué
学
Các từ liên quan
秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ, ㄇㄧˋ】【BÍ】
- Các biến thể:
- 祕, 苾
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,必
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫘
宓
冪
榓
㦄
䣥
㴵
幦
熐
㵋
祕
㜆
箅
碧
䟆
避
庇
䏶
诐
蓽
堛
睥
㮄
佖
䅥
禿
䆋
䅐
䅂
秸
䅕
穘
穰
穟
䅨
䅰
鸯
疶
候
歭
埇
厝
㬴
核
㢸
赸
翄
冦
秘鲁
秘鲁苦蘵
秘书
秘密
神秘
秘诀
奥秘
便秘
隐秘
秘籍
揭秘
秘方
