Bản dịch của từ 秘书省 trong tiếng Việt

秘书省

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

秘书省 (Danh từ)

mì shū shěng
01

Cơ quan chuyên trách biên soạn, lưu trữ tài liệu văn bản trong triều đình.

官署名。东汉始置秘书监一官,典司图籍。南北朝以后始设秘书省。其主官称秘书监,监以下有少监﹑丞及秘书郎﹑校书郎﹑正字等官,领国史﹑著作二局。唐代改称兰台﹑麟台。明以后其职务并入翰林院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秘书省

shū

shěng

Các từ liên quan

秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
秘
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ, ㄇㄧˋ】【BÍ】
Các biến thể:
祕, 苾
Hình thái radical:
⿰,禾,必
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép