Bản dịch của từ 秘书院 trong tiếng Việt

秘书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

秘书院 (Danh từ)

mì shū yuàn
01

Viện thư ký, nơi phụ trách soạn thảo và truyền đạt văn thư với nước ngoài.

清代内三院之一。掌撰写与外国往来书札,摘录各衙门疏状,传布帝王命令及草拟祭文等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秘书院

shū

yuàn

Các từ liên quan

秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
秘
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ, ㄇㄧˋ】【BÍ】
Các biến thể:
祕, 苾
Hình thái radical:
⿰,禾,必
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép