Bản dịch của từ 秝 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Thưa thớt, đều đặn như hạt thóc rải đều trên ruộng (dễ nhớ vì 'lịch' nghe giống 'lúa lịch' – lúa thưa đều).

稀疏均勻貌。《説文•禾部》:“秝,稀疏適秝也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng thay cho chữ “” (lịch), như trong cách gọi lịch sử hoặc phép tính.

用同“曆”。《清史稿•魏僖傳》:“(邱維屏)晚為秝數、《易》學及泰西算法。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

秝
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
𥤀
Hình thái radical:
⿰,禾,禾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép