Bản dịch của từ 租赁经营 trong tiếng Việt

租赁经营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨzuthanh ngang

租赁经营 (Danh từ)

zū lìn jīng yíng
01

Hình thức kinh doanh cho thuê, nơi chủ sở hữu cho thuê tài sản sản xuất và nhận tiền thuê.

所有者或出租人将生产资料出租给承租人使用并收取租金的经营方式。如封建地主将土地出租给农民耕种;资本主义土地所有者将土地出租给农业资本家经营。中国经济体制改革后,对小型公有制企业也采用这一方式,出租者与承租者的权利义务在租赁合同中予以规定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 租赁经营

lìn

jīng

yíng

Các từ liên quan

租价
租佃
租借
租借地
租借法
赁书
赁仆
赁价
赁作
赁佣
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
租
Bính âm:
【zū】【ㄗㄨ】【TÔ】
Các biến thể:
𥠙
Hình thái radical:
⿰,禾,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép