Bản dịch của từ 秣马利兵 trong tiếng Việt

秣马利兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

秣马利兵 (Tính từ)

mò mǎ lì bīng
01

Chuẩn bị chiến đấu; Mã Lợi Binh; Mã Lợi Binh là một thuật ngữ quân sự, thường được dùng để chỉ một loại quân đội hoặc lực lượng vũ trang.

马利兵是一个军事术语,通常用来指代一种军队或武装力量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秣马利兵

bīng

Các từ liên quan

秣养
秣刍
秣蹇
秣饲
秣马
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
秣
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
Các biến thể:
䬴, 𥞪, 𥡸, 𦾒, 𧀅, 𥤀
Hình thái radical:
⿰,禾,末
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép