Bản dịch của từ 秤友 trong tiếng Việt
秤友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèng | ㄔㄥˋ | ch | eng | thanh huyền |
秤友 (Danh từ)
【chèng yǒu】
01
Tình bạn thay đổi theo hoàn cảnh, lợi ích; bạn bè giả dối.
比喻冷暖无常的友谊。谓交友视势利为准。见人位高得势则为友﹐位低失势便无情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秤友
chèng
秤
yǒu
友
Các từ liên quan
秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤平斗满
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【chèng】【ㄔㄥˋ】【XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,平
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牚
𠅟
稱
穪
𠅞
䁤
竀
㐼
䀕
称
稻
稣
稊
䅝
穬
穰
䆂
稇
稜
䄮
龝
䄵
俵
症
㭛
帨
梆
留
浾
㔟
倎
晋
䢙
蚧
磅秤
过秤
天秤
杆秤
秤砣
秤盘
秤杆
掉秤
秤锤
台秤
